Nghĩa tiếng Việt
- Choáng váng mệt nhọc.tính từ いWiktionary
- Gặp nhiều khó khăn vất vả.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chưa khỏi sốt, còn thấy lao đao trong người.
-
Cuộc sống lao đao.
lao đao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Choáng váng mệt nhọc; Gặp nhiều khó khăn vất vả.
Chưa khỏi sốt, còn thấy lao đao trong người.
Cuộc sống lao đao.