Nghĩa tiếng Việt
- Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đội ngũ lao công.
-
Chị lao công đêm đông quét rác.
lao công là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.
Đội ngũ lao công.
Chị lao công đêm đông quét rác.