Nghĩa tiếng Việt
- Khổ sở, cực nhọc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đồng bào lao khổ.
-
Lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn.
lao khổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khổ sở, cực nhọc.
Đồng bào lao khổ.
Lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn.