Nghĩa tiếng Việt
- Người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laodicean ignored every public issue.
/leɪˌɑːdəˈsiən/
laodicean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thờ ơ (đối với chính trị, tôn giáo).
The laodicean ignored every public issue.