Nghĩa tiếng Việt
- Xem Lao: Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. Vtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry laotian points to Lao.
/ˈlaʊʃn/
laotian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem Lao.
The entry laotian points to Lao.