TanroDictionary Sổ từ

laotian

/ˈlaʊʃn/

Anh
0

laotian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem Lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Lao: Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. Vtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry laotian points to Lao.