Nghĩa tiếng Việt
- Chó nhỏ, chó nuôi trong phòng.danh từEN-VI Dict
- (Xúc phạm) Tên tay sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small lap-dog slept on her knees.
-
He acted like a lap-dog around the boss.
/ˈlæpˈdɔɡ/
lap-dog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó nhỏ, chó nuôi trong phòng; (Xúc phạm) Tên tay sai.
The small lap-dog slept on her knees.
He acted like a lap-dog around the boss.