Nghĩa tiếng Việt
- Thợ khắc đá, thợ khắc bia đá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lapicide carved the date into the stone.
/ˈlæpɪsaɪd/
lapicide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ khắc đá, thợ khắc bia đá.
The lapicide carved the date into the stone.