Nghĩa tiếng Việt
- Đá.tính từEN-VI Dict
- Nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc.tính từEN-VI Dict
- Ngắn gọn (văn phong).tính từEN-VI Dict
- Thợ mài, thợ khắc ngọc.danh từEN-VI Dict
- Thuật mài ngọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed lapidary to me.
-
The stone bowl showed a lapidary design.
-
Her lapidary style made the message clear.
-
The lapidary shaped the small gem.
-
He learned lapidary from his uncle.