TanroDictionary Sổ từ

lapidary

/ˈlæpɪdəri/

Anh
0

lapidary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá; Nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc; Ngắn gọn (văn phong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá.tính từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc.tính từEN-VI Dict
  3. Ngắn gọn (văn phong).tính từEN-VI Dict
  4. Thợ mài, thợ khắc ngọc.danh từEN-VI Dict
  5. Thuật mài ngọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed lapidary to me.

  2. The stone bowl showed a lapidary design.

  3. Her lapidary style made the message clear.

  4. The lapidary shaped the small gem.

  5. He learned lapidary from his uncle.