Nghĩa tiếng Việt
- Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.tính từEN-VI Dict
- Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lapstrake hull was light and strong.
-
They repaired the old lapstrake.
/ˈlæpˌstreɪk/
lapstrake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những tấm ván ghép chồng lên nhau; Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
The lapstrake hull was light and strong.
They repaired the old lapstrake.