TanroDictionary Sổ từ

lapstrake

/ˈlæpˌstreɪk/

Anh
0

lapstrake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những tấm ván ghép chồng lên nhau; Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lapstrake hull was light and strong.

  2. They repaired the old lapstrake.