Nghĩa tiếng Việt
- Máy tính laptop, máy tính xách tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I write notes on my laptop every day.
/ˈlæptɒp/
laptop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tính laptop, máy tính xách tay.
I write notes on my laptop every day.