TanroDictionary

lar

/ˈlɑːr/

Anh
0

lar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần giữ nhà (của người La Mã cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần giữ nhà (của người La Mã cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lar guarded the house at night.