Nghĩa tiếng Việt
- Ông táo, vua bếp ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the lares today.
/lˈeəz/
lares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông táo, vua bếp ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).
They discussed the lares today.