TanroDictionary Sổ từ

larcener

/ˈlɑːrsnɜː/

Anh
0

larcener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ăn cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ăn cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The larcener was caught near the shop.