TanroDictionary Sổ từ

larder

/ˈlɑːdə(r)/

Anh
0

larder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạn, tủ đựng thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạn, tủ đựng thức ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stored apples in the larder.