Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chef added a lardoon to the meat.
/lɑːrˈduːn/
lardoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.
The chef added a lardoon to the meat.