Nghĩa tiếng Việt
- Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã).danh từEN-VI Dict
- Của cải quý nhất trong nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lares and penates was important at work.
/ˈleəriːzəndpeˈneitiːz/
lares and penates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã); Của cải quý nhất trong nhà.
The lares and penates was important at work.