TanroDictionary Sổ từ

lares and penates

/ˈleəriːzəndpeˈneitiːz/

Anh
0

lares and penates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã); Của cải quý nhất trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã).danh từEN-VI Dict
  2. Của cải quý nhất trong nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lares and penates was important at work.