TanroDictionary Sổ từ

large-hearted

/ˈlɑːrdʒˈhɑːrtəd/

Anh
0

large-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng; Nhân từ, nhân hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng.tính từEN-VI Dict
  2. Nhân từ, nhân hậu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is large-hearted and always shares his food.

  2. The large-hearted teacher listened to every child.