Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử ngớ ngẩn, đùa nghịch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students wouldn't stop larking around.
/lˈɑːk ərˈaʊnd/
lark around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử ngớ ngẩn, đùa nghịch.
The students wouldn't stop larking around.