TanroDictionary Sổ từ

larrikin

/ˈlærɪkɪn/

Anh
0

larrikin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh; Thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố); Ồn ào, om sòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh.danh từEN-VI Dict
  2. Thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố).danh từEN-VI Dict
  3. Ồn ào, om sòm.tính từEN-VI Dict
  4. Lỗ mãng, thô bỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The larrikin annoyed everyone on the bus.

  2. That little larrikin kept shouting in class.

  3. The crowd grew loud and larrikin.

  4. His larrikin manner upset his neighbors.