Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc viêm thanh quản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor saw a laryngitic swelling in his throat.
/ˌlerɪŋˈɡetɪkɪŋ/
laryngitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc viêm thanh quản.
The doctor saw a laryngitic swelling in his throat.