TanroDictionary Sổ từ

laryngitic

/ˌlerɪŋˈɡetɪkɪŋ/

Anh
0

laryngitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc viêm thanh quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc viêm thanh quản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor saw a laryngitic swelling in his throat.