TanroDictionary

lash

/læʃ/

Anh
0

lash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây buộc ở đầu roi; Cái roi; Cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây buộc ở đầu roi.danh từEN-VI Dict
  2. Cái roi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi.danh từEN-VI Dict
  4. Lông mi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.danh từEN-VI Dict
  6. Đánh, quất.động từEN-VI Dict
  7. Kích thích, kích động.động từEN-VI Dict
  8. Mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích.động từEN-VI Dict
  9. Buộc, trôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lash held the whip tightly.

  2. He picked up the old lash from the floor.

  3. The prisoner was sentenced to the lash.

  4. A tear rested on her lower lash.

  5. She felt under the lash of his constant criticism.