Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc ở đầu roi.danh từEN-VI Dict
- Cái roi.danh từEN-VI Dict
- Cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi.danh từEN-VI Dict
- Lông mi.danh từEN-VI Dict
- Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.danh từEN-VI Dict
- Đánh, quất.động từEN-VI Dict
- Kích thích, kích động.động từEN-VI Dict
- Mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích.động từEN-VI Dict
- Buộc, trôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lash held the whip tightly.
-
He picked up the old lash from the floor.
-
The prisoner was sentenced to the lash.
-
A tear rested on her lower lash.
-
She felt under the lash of his constant criticism.