TanroDictionary Sổ từ

lash out

/lˈaʃ ˈaʊt/

Anh
0

lash out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đột nhiên trở nên bạo lực; Phản ứng tức giận; Tiêu nhiều tiền vào đồ xa xỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đột nhiên trở nên bạo lực.động từEN-VI Dict
  2. Phản ứng tức giận.động từEN-VI Dict
  3. Tiêu nhiều tiền vào đồ xa xỉ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lashed out and broke the man's nose.

  2. He lashes out when things don't go his way.

  3. I lashed out in the sales last week.