Nghĩa tiếng Việt
- Cái thay thế tạm thời; cái dùng tam thời.danh từEN-VI Dict
- Tạm thời thay thế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a lash-up after the storm.
-
The lash-up shelter kept us dry.
/ˈlæʃˌəp/
lash-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái thay thế tạm thời; cái dùng tam thời; Tạm thời thay thế.
They built a lash-up after the storm.
The lash-up shelter kept us dry.