Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ đánh ai đó hoặc cố gắng đánh họ.động từEN-VI Dict
- Chỉ trích hoặc la mắng ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lashed out at me when I laughed at him.
-
She lashed out at her colleagues when she was sacked.