Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lassođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lassoed the stray rope in one move.
/lˈæsəʊd/
lassoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lasso.
She lassoed the stray rope in one move.