Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lasso.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is lassoing the calf near the fence.
/læsˈuːɪŋ/
lassoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lasso.
He is lassoing the calf near the fence.