TanroDictionary Sổ từ

last-named

/ˈlæstˈneɪmd/

Anh
0

last-named là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kể trên, nối ở trên; Kể đến cuối cùng, nói đến cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kể trên, nối ở trên.tính từEN-VI Dict
  2. Kể đến cuối cùng, nói đến cuối cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The last-named item is the cheapest one.

  2. The last-named student answered the question.