TanroDictionary Sổ từ

lathery

/ˈlæðɜːi/

Anh
0

lathery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bọt (chất nước); Xoa xà phòng (để cạo râu); Đổ mồ hôi (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bọt (chất nước).tính từEN-VI Dict
  2. Xoa xà phòng (để cạo râu).tính từEN-VI Dict
  3. Đổ mồ hôi (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water turned lathery in the bowl.

  2. He lathery his face before shaving.

  3. The horse was lathery after the race.