TanroDictionary Sổ từ

latin

/ˈlætɪn/

Anh
0

latin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người La-tinh; Tiếng La-tinh; (Thuộc) Rô-ma (xưa gọi là Latium).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người La-tinh.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng La-tinh.danh từEN-VI Dict
  3. (Thuộc) Rô-ma (xưa gọi là Latium).tính từEN-VI Dict
  4. (Thuộc) La-tinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The latin welcomed us to the town.

  2. She is studying classical Latin at the university.

  3. They studied latin stonework from old ruins.

  4. The Latin peoples have a rich cultural history.