TanroDictionary Sổ từ

latitude

/ˈlætɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

latitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vĩ độ, độ vĩ; Miền, vùng (thường dùng ở dạng số nhiều); Bề rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vĩ độ, độ vĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Miền, vùng (thường dùng ở dạng số nhiều).danh từEN-VI Dict
  3. Bề rộng.danh từEN-VI Dict
  4. Phạm vi rộng, quyền rộng rãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane flies at this latitude today.

  2. They live in high latitude regions of the north.

  3. The fabric has more latitude than silk.

  4. The manager allows us great latitude in our work.

  5. at the latitude 40° N

    ở vĩ độ 40 Bắc