latte
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Dạng viết tắt của cà phê latte Wiktionary
Ví dụ
- Mọi người thường bị lôi cuốn khi uống latte vì chất béo trong đó.
/ˈlæteɪ/
latte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại cà phê espresso sữa; Thức uống tương tự, nhưng thay espresso bằng chai, maté hoặc matcha; Cột đá đặc trưng của người Chamorro cổ.
Yet in “Through a Latte, Darkly”, a new study of how Starbucks has largely avoided paying tax in Britain,...
She ordered a latte with oat milk.
The museum displayed a tall latte stone.