TanroDictionary Sổ từ

lattice

/ˈlætəs/

Anh Thông dụng
0

lattice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight shines through the wooden lattice window.

  2. lattice window

    cửa sổ mắt cáo

  3. lattice bridge

    cầu làm bằng những thanh sắt bắt chéo nhau