Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.danh từWiktionary
- Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lau bảng.
-
Lau mồ hôi.
-
Sàn nhà lau sạch bóng.
-
Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn).