Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lau chau (Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)tính từ い
Ví dụ
-
Học hành lau cha lau chau, làm nhanh nhưng sai hết!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Học hành lau cha lau chau, làm nhanh nhưng sai hết!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép