Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi, sự đáng khen ngợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her kindness showed the laudableness of her actions.
/ˈlɔdəbəlnəs/
laudableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi, sự đáng khen ngợi.
Her kindness showed the laudableness of her actions.