Nghĩa tiếng Việt
- Người tán dương, người khen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laudator praised her work after the show.
/ˈlɔːdətə/
laudator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán dương, người khen.
The laudator praised her work after the show.