TanroDictionary Sổ từ

laureate

/ˈlɒriət/

Anh
0

laureate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được giải thưởng; Người trúng giải thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được giải thưởng.tính từEN-VI Dict
  2. Người trúng giải thưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laureate gave a short speech.

  2. The laureate smiled at the applause.