TanroDictionary Sổ từ

lavabo

/ləˈvɑːˌboʊ/

Anh
0

lavabo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh rửa tay (đạo Thiên chúa); khăn lau tay (trong lễ rửa tay); Bàn rửa mặt; giá chậu rửa mặt; Nhà xí máy, nhà tiêu máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh rửa tay (đạo Thiên chúa); khăn lau tay (trong lễ rửa tay).danh từEN-VI Dict
  2. Bàn rửa mặt; giá chậu rửa mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà xí máy, nhà tiêu máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dried his hands with a lavabo.

  2. The lavabo stood near the bedroom door.

  3. The old lavabo needed a repair.