TanroDictionary Sổ từ

lavender

/ˈlævəndə(r)/

Anh
0

lavender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike); Màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ); Lavender-water.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike).danh từEN-VI Dict
  2. Màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ).danh từEN-VI Dict
  3. Lavender-water.danh từEN-VI Dict
  4. Xức nước oải hương, ướp hoa oải hương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed fresh lavender in the vase.

  2. Her scarf was a soft lavender color.

  3. The shelf held a small bottle of lavender.

  4. She lavender the pillow before bed.