Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lavishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lavishes gifts on his family.
/lˈævɪʃɪz/
lavishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lavish.
He lavishes gifts on his family.