Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lavish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is lavishing praise on the team.
/lˈævɪʃɪŋ/
lavishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lavish.
He is lavishing praise on the team.