TanroDictionary Sổ từ

law-abiding

/ˈlɔəˌbɑɪdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

law-abiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a law-abiding neighbor.