TanroDictionary Sổ từ

law-term

/ˈlɔˈtɜːm/

Anh
0

law-term là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật ngữ luật; Thời gian toà xét x.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật ngữ luật.danh từEN-VI Dict
  2. Thời gian toà xét x.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This law-term appears in many court books.

  2. The law-term began in early spring.