TanroDictionary Sổ từ

lawgiver

/ˈlɔˌɡɪvər/

Anh
0

lawgiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lập pháp, người làm luật; Người đề ra quy tắc luật lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lập pháp, người làm luật.danh từEN-VI Dict
  2. Người đề ra quy tắc luật lệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawgiver wrote rules for the village.

  2. She became a lawgiver for the whole region.