TanroDictionary Sổ từ

lawsuit

/ˈlɔːsuːt/

Anh Thông dụng
0

lawsuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc kiện cáo, việc tố tụng; Vụ kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc kiện cáo, việc tố tụng.danh từEN-VI Dict
  2. Vụ kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to file a lawsuit against the large company.

  2. The antitrust lawsuit was settled by both parties yesterday.

  3. to enter (bring in) a lawsuit against somebody

    đệ đơn kiện ai

  4. antitrust lawsuit

    vụ kiện chống độc quyền