TanroDictionary Sổ từ

lay lắt

Việt
0

lay lắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn; Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.advWiktionary
  2. Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.advWiktionary

Ví dụ

  1. Việc bỏ lay lắt.

  2. Dụng cụ bỏ lay lắt.

  3. Sống lay lắt.