Nghĩa tiếng Việt
- Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.advWiktionary
- Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.advWiktionary
Ví dụ
-
Việc bỏ lay lắt.
-
Dụng cụ bỏ lay lắt.
-
Sống lay lắt.
lay lắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn; Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.
Việc bỏ lay lắt.
Dụng cụ bỏ lay lắt.
Sống lay lắt.