TanroDictionary Sổ từ

lay off

/lˈeɪ ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

lay off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật); Sa thải nhân viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).danh từEN-VI Dict
  2. Sa thải nhân viên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company announced a mass lay off this month.

  2. The hotel laid off twenty staff because tourist numbers were down.