Nghĩa tiếng Việt
- Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).danh từEN-VI Dict
- Sa thải nhân viên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company announced a mass lay off this month.
-
The hotel laid off twenty staff because tourist numbers were down.