TanroDictionary Sổ từ

lay-off

/ˈleɪˈɔf/

Anh
0

lay-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất; Sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ; Thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory announced a lay-off this month.

  2. He faced a lay-off after the slow season.

  3. The shop had a short lay-off in winter.