Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất.danh từEN-VI Dict
- Sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory announced a lay-off this month.
-
He faced a lay-off after the slow season.
-
The shop had a short lay-off in winter.