Nghĩa tiếng Việt
- Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo... ).danh từEN-VI Dict
- Bộ dụng c.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's lay-out felt open and simple.
-
The lay-out showed each page clearly.
-
The mechanic packed his lay-out in the bag.