TanroDictionary Sổ từ

lay-out

/ˈleɪˈɑʊt/

Anh
0

lay-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt; Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo... ); Bộ dụng c.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ dụng c.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's lay-out felt open and simple.

  2. The lay-out showed each page clearly.

  3. The mechanic packed his lay-out in the bag.