Nghĩa tiếng Việt
- Khăn phủ (lên khăn trải bàn).danh từEN-VI Dict
- Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lay-over protected the clean tablecloth.
-
We had a short lay-over on the trip.