TanroDictionary Sổ từ

lay-over

/ˈleɪˈoʊvɜː/

Anh
0

lay-over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn phủ (lên khăn trải bàn); Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn phủ (lên khăn trải bàn).danh từEN-VI Dict
  2. Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lay-over protected the clean tablecloth.

  2. We had a short lay-over on the trip.